Nameserver HostGator
HostGator cấp cho mỗi gói hosting một cặp riêng trên hostgator., như cns335 + cns336. Cổng quản lý của bạn liệt kê cặp của bạn; phần kiểm tra bên dưới đọc nó từ tên miền của bạn.
Nameserver của HostGator
Một cặp cho mỗi gói hostingnsN.hostgator.com +nsN+1.hostgator.com Cặp của bạn nằm trong tài khoản HostGator: Customer Portal → Hosting → My Plans → Name Servers card.HostGator: Using other name servers on our network won't work since your domain name's information is on the name servers provided.
Hướng dẫn của HostGator
cns335+cns336grandhyper.comns2207nspro66+nspro67.hostgator.com.brMỗi máy chủ có cặp riêng: hãy dùng hai tên mà Customer Portal hiển thị; các name server khác của HostGator sẽ không trả lời cho tên miền của bạn.
nsN · cnsN.hostgator.com Một cặp cho mỗi gói hostingChưa có tên miền? Thử , một trang web tại HostGator.
Cách trỏ tên miền tới nameserver của HostGator
Hãy thêm tên miền vào tài khoản HostGator của bạn trước, rồi nhập các tên mà HostGator liệt kê cho nó tại nhà đăng ký của tên miền. Không có gì được sao chép khi chuyển.
Khách truy cập của bạn vẫn đến host cũ cho đến khi các bộ phân giải theo ủy quyền mới.
Rời HostGator? Hãy thêm mọi bản ghi tại host mới trước, rồi đổi nameserver, và giữ vùng tại HostGator tiếp tục trả lời trong 2 ngày của ủy quyền .com.
1Tại HostGator
Find your pair trong Customer Portal: Hosting → My Plans → thẻ Name Servers.
Không có gì được sao chép khi đổi nameserver: vùng tại HostGator bắt đầu từ những gì bạn thêm.
2Tại nhà đăng ký của tên miền
Thay nameserver tại nhà đăng ký của bạn: HostGator không đổi được cho tên miền đăng ký ở nơi khác.
Nameservercài đặt DNS của nhà đăng kýPhần được tô sáng là của riêng tên miền bạn, lấy từ tài khoản HostGator; đây là của grandhyper.com.

3Thời gian chờ: cơ quan quản lý .com
Chờ 24 đến 48 giờ để thay đổi lan truyền hoàn toàn.
HostGator cho biết24 giờ–48 giờTTL ủy quyền .com2 ngày“please allow 24–48 hours for the changes to fully propagate”
DNS của tên miền tôi có ở HostGator không?
Hãy hỏi cặp mà tên miền của bạn dùng, tắt đệ quy: vùng nó giữ trả về cờ aa và SOA của chính nó. Một máy chủ HostGator khác trả lời REFUSED, hoặc bằng câu trả lời bắt-mọi-tên có SOA thuộc về gốc.
Phần kiểm tra ở trên làm điều này tại mọi máy chủ HostGator cho tên miền của bạn, rồi so từng bản ghi với những gì Google và Cloudflare đưa ra.
grandhyper.comCó vùng$ dig @cns335.hostgator. ;; status: NOERROR · flags: qr aa grandhyper.com grandhyper. com SOA +norec +tcp com. 86400 IN SOA cns335. hostgator. com. root. cloud168. hostgator. com. 2026102300 …
grandhyper.comKhông có vùng$ dig @ns2207.hostgator. ;; status: NOERROR · flags: qr aa .com grandhyper. com SOA +norec +tcp 86400 IN SOA hgns1. ↳ bắt-mọi-tên: SOA thuộc về ., không thuộc về tênhostgator. com. root. gator3003. hostgator. com. 1372031250 …
zq7x3k9p2m-dnsrobot-test…Không có vùng$ dig @cns335.hostgator. ;; status: REFUSED · flags: qr (không có aa) ;; ANSWER: 0, AUTHORITY: 0com zq7x3k9p2m-dnsrobot-test-20261024. com SOA +norec +tcp
Cách mỗi host nói “không có vùng”
Bản ghi MX của HostGator là gì?
Email cPanel của HostGator không có MX host dùng chung: MX trỏ tới mail., độ ưu tiên 0, và SPF include của nó là websitewelcome..
Chúng nằm trong vùng ở nơi DNS của tên miền được host: đổi nameserver mà thiếu chúng thì thư ngừng đến. Việc chuyển làm hỏng gì
0 mail.ten-mien-cua-ban Tên riêng của bạn: phần được tô sáng là tên miền của bạn.Nếu thiếu: thư không đến được hộp thưv=spf1 a mx include:websitewelcome.com ~all Nếu thiếu: thư của nó không đạt SPFCách kiểm tra website có đặt tại HostGator không
Hãy xem địa chỉ của website, không phải nameserver của nó: website của HostGator chạy trên AS46606, còn nameserver của nó trả lời từ Oracle Cloud (AS31898).
Vì vậy một tên miền có thể dùng DNS của HostGator mà đặt ở nơi khác, hoặc ngược lại. Công cụ Kiểm Tra Hosting đọc cùng lúc địa chỉ, nameserver, CNAME và header.
grandhyper.com
Nameservercns335 + cns336.hostgator.com AS31898 Oracle Cloud
Website108.167.158.235 AS31898 Oracle Corporationtrong mạng mà nameserver của HostGator trả lời từ đóDải địa chỉ của HostGatorRIPEstat · 25 tháng 9, 2026
AS46606UNIFIEDLAYER-AS-1
Unified Layer · ARIN · từ 2008797.952
Địa chỉ IPv4 · 259 prefix162.214.0.0/15162.240.0.0/1550.87.0.0/16- Địa chỉ
AS46606 - NS
*.hostgator. com · *. websitewelcome. com - CNAME
— - Header
— - Kiểm tra một website tại HostGatorKiểm Tra Hosting
Nameserver HostGator: câu hỏi thường gặp
Nameserver của HostGator là gì?
hostgator.com , như cns335 + cns336. Cổng HostGator của bạn liệt kê hai tên cho mỗi gói, và phần kiểm tra trên trang này đọc chúng từ ủy quyền của tên miền. Mỗi máy chủ có cặp riêng: hãy dùng hai tên mà Customer Portal hiển thị; các name server khác của HostGator sẽ không trả lời cho tên miền của bạn.Làm sao đổi nameserver của tôi sang HostGator?
Đổi nameserver sang HostGator mất bao lâu?
Tôi có dùng DNS của HostGator mà không dùng hosting của nó không?
HostGator có hỗ trợ DNSSEC không?
Bản ghi MX của HostGator là gì?
v=spf1 a mx include:websitewelcome.com ~all . Chúng thuộc về vùng ở nơi DNS của tên miền được host, nên hãy thêm chúng tại host mới trước khi chuyển nameserver, nếu không thư ngừng đến hộp thư.Website có đặt tại HostGator không nếu nó dùng nameserver của HostGator?
Vì sao máy chủ dùng chung của HostGator trả lời cho mọi tên miền?
Tôi có dùng được nameserver riêng tại HostGator không?
Nameserver của các host khác
13 host mà công cụ này hỏi, xếp theo số website trong 4.000 website mẫu dùng nameserver của họ.
GoDaddy
nsNN.Một cặp cho mỗi tài khoảndomaincontrol. com
Namecheapdns1 + dns2.Nhiều bộregistrar-servers. com OVHcloud
nsNN + dnsNN.Một cặp cho mỗi tên miềnovh. net Hostinger
ten.Một cặp cho mỗi trang webdns-parking. com
IONOSns1ZZZ.Một bộ bốn cho mỗi tên miềnui-dns. de / . biz / . org / . com
SiteGroundns1 + ns2.siteground. net DreamHost
ns1–3.dreamhost. com HostGatortrang này
nsN · cnsN.Một cặp cho mỗi gói hostinghostgator. com
Bluehostns1 + ns2.bluehost. com
Hosting.comns1–4.stableserver. net 20i
ns1–4.stackdns. com Squarespace
connect1 + connect2.Nhiều bộsquarespacedns. com
WixnsN.Một cặp cho mỗi tài khoảnwixdns. net
Công cụ liên quan
Tra Cứu DNS Hosting
Kiểm tra vùng DNS của tên miền trên nameserver của nhà cung cấp hosting, trước và sau khi chuyển
Tra Cứu NS
Khám phá nameserver cho bất kỳ tên miền nào với phát hiện nhà cung cấp
Kiểm tra Hosting
Tìm ra ai đang host bất kỳ website nào: nhà cung cấp hosting, CDN, CMS, email, nhà đăng ký và đơn vị cấp SSL
Tra Cứu MX
Tìm bản ghi trao đổi thư và chi tiết máy chủ thư
Kiểm Tra Bản Ghi SPF
Xác thực bản ghi SPF và kiểm tra số lượng tra cứu DNS theo RFC 7208
Tra Cứu DNS
Mọi bản ghi DNS từ máy chủ của chính tên miền, cạnh bộ nhớ đệm của Google và Cloudflare